east end

/'i:st'end/
Học thuật
Thân thiện
east end

A family walks along a cobblestone street in the East End.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khu Đông Luân Đôn: Chỉ một khu vực cụ thểphía đông của thành phố Luân Đôn, Anh. Khu vực này lịch sử lâu đời, từng khu vực cảng công nghiệp, nổi tiếng với tầng lớp lao động văn hóa đặc trưng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • My grandparents grew up in the East End of London. (Ông bà tôi lớn lênkhu Đông Luân Đôn.)
    • The East End has changed a lot in recent decades. (Khu Đông Luân Đôn đã thay đổi rất nhiều trong vài thập kỷ gần đây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the East End": Khi viết hoa, cụm từ này thường được dùng như một danh từ riêng để chỉ khu vực địa lịch sử cụ thể ở Luân Đôn.
    • She is studying the social history of the East End. ( ấy đang nghiên cứu lịch sử xã hội của khu Đông Luân Đôn.)
Biến thể từ gần giống
  • East Ender (n): Người dân sinh sốngkhu Đông Luân Đôn.

    • He is a true East Ender, born and raised in Bethnal Green. (Anh ấy một người dân khu Đông Luân Đôn chính hiệu, sinh ra lớn lên ở Bethnal Green.)
  • East London (n): Đông Luân Đôn, một cách gọi rộng hơn hiện đại hơn cho các khu vực phía đông thành phố.

    • She works in East London. ( ấy làm việcĐông Luân Đôn.)
Lưu ý về cách dùng
  • "East End" thường được dùng với mạo từ xác định "the" (the East End) khi nói về khu vực cụ thể ở Luân Đôn.
  • Cụm từ này có thể được dùng với nghĩa chung chung hơn (không viết hoa) để chỉ phần cuối phía đông của một thị trấn hay thành phố nào đó, nhưng cách dùng phổ biến đặc trưng nhất vẫn để chỉ khu vực ở Luân Đôn.
east end

A family walks along a cobblestone street in the East End.

danh từ
  1. khu đông Luân-đôn

Từ gần giống

Từ chứa "east end"